header-bottom-right-compare Xây dựng cấu hình
header-bottom-right-wishlist Tổng đài
header-bottom-right-account Tài khoản
header-bottom-right-cart Giỏ hàng 0
Được hỗ trợ bởi Dịch
header-bottom-right-menu

CPU Intel Core i5 12600KF Tray New ( Up to 4.90 GHz, 10 Nhân 16 Luồng, Socket LGA 1700 )

Tình trạng: Hết hàng
Mã sản phẩm: Đang cập nhật
Thương hiệu: Intel
Dòng sản phẩm: CPU
4,480,000₫
  • Chia sẻ trên Facebook
  • Thêm vào so sánh
  • Thêm vào yêu thích

Cam kết mua hàng

Lỗi là đổi mới ngay lập tức trong 3 tháng
Lỗi là đổi mới ngay lập tức trong 3 tháng
Giao hàng siêu tốc trong 4h nội thành (HCM, Đồng Nai, Bình Dương)
Giao hàng siêu tốc trong 4h nội thành (HCM, Đồng Nai, Bình Dương)
Hàng chính hãng new 100%
Hàng chính hãng new 100%
Hỗ trợ trả góp - thủ tục nhanh gọn
Hỗ trợ trả góp - thủ tục nhanh gọn

CPU Intel Core i5 12600KF là một trong những đột phá lớn nhất gây áp lực lên AMD Ryzen đến từ Intel từ trước đến nay. Đây là phiên bản được mở khoá mà người dùng có thể overclock gia tăng hiệu năng thích hợp xây dựng một dàn PC gaming tốt nhất. Cùng khám phá chi tiết bộ vi xử lý và đánh giá hiệu năng CPU thế hệ thứ 12 của Intel.

Đặc điểm của CPU Intel Core i5 12600KF

Sau một thời gian dài sử dụng tiến trình 14nm, Intel cho ra mắt tiến trình mới nhất là 10nm. Intel trang bị cho i5 12600KF 6 nhân hiệu năng cao, 4 nhân tiết kiệm điện, 16 luồng, tốc độ xung nhịp cơ bản 3,7 GHz và tối đa 4,9GHz. Công suất cơ bản là 125W, băng thông gấp đôi Gen 4 và hỗ trợ PCI-E Gen 5.

Điểm khác biệt nhất mà i5 12600K sở hữu chính là nhân card đồ họa tích hợp mang lại nhiều điểm lợi riêng. Bộ nhớ chuẩn RAM DDR5-6400 với các chỉ số đọc ghi đạt tối đa 90.000 MB/s, đạt 77,750 MB/s trong tiêu chuẩn sao chép. Ngoài ra, SSD M.2 PCIe 4.0 cải thiện nhanh vượt mốc 7.000 MB/s và sử dụng socket LGA 1700 có thể chạy trên các bo mạch chủ H610, B660, Z690.  

Bên cạnh đó, người dùng đánh giá có phần vượt trội hơn cả đối thủ AMD Ryzen 7 5800X ở một vài khía cạnh khác. Điểm qua các thông số kỹ thuật nổi bật của CPU Intel Core i5 12600KF bao gồm:  

  • Tốc độ xử lý tối đa: 4.90 GHz.
  • Tần số turbo: 4.90 GHz.
  • Dung lượng bộ nhớ: 128 GB.
  • Kênh bộ nhớ: Up to DDR5 480 MT/s và Up to DDR4 3200 MT/s.
  • Băng thông bộ nhớ: 76.8 GB/s.
  • Nhiệt độ tối đa: 100 độ C.
  • Điện áp tiêu thụ tối đa: 125W.

CPU Intel Core i5 12600KF

 

Đánh giá CPU Intel Core i5 12600KF

CPU Intel Core i5 12600KF là thiết bị cao cấp phù hợp phục vụ stream, gaming và các phần mềm chuyên dụng. CPU thế hệ mới nâng cấp nhân đồ họa tích hợp UHD 770 mạnh hơn, có khả năng xuất hình độ phân giải 8K. CPU Intel Alder Lake và chipset dòng Z690 hỗ trợ PCIe 5.0, sử dụng chung bo mạch chủ tối thiểu từ B660 đạt hiệu năng và độ ổn định cao nhất.

Một chiếc CPU 10 nhân và 16 luồng xử lý giải quyết tất cả dự án nặng nề mang lại sự mát mẻ cho hệ thống, tiết kiệm điện năng. Thêm nữa, công nghệ API Direct Storage của Microsoft làm tăng trải nghiệm của ổ cứng SSD có lợi trong việc chơi game. Đây là chiếc CPU toàn diện ở mọi mặt đạt sự cân bằng giữa hiệu năng đơn nhân và đa nhân với mức giá hợp lý.   

Hiệu năng CPU Intel Core i5 12600KF

Về hiệu năng, CPU Intel Core i5 12600KF có bước nhảy vọt lên đến 50% so với tiền nhiệm i5 11600K trong đơn và đa luồng trong công cụ benchmark. Trong khi đó, sự vượt trội về hiệu năng và độ hiệu quả của 4 nhân được tăng cường nhờ vậy thời gian render giảm tới 40%. Chính vì thế, sinh viên đồ hoạ hoặc kiến trúc hoàn toàn có thể đầu tư cấu hình CPU thấp mang hiệu năng khủng.     

Core i5 12600KF được đánh giá hiệu năng vô cùng “bá đạo”. Điều này không chỉ so sánh với đối thủ ngang tầm giá mà còn các đối thu cao cấp hơn. Intel đang có kết cấu tốt chỉ với một lượng nhân lớn vừa đủ, còn lại là nhân tiết kiệm điện tối ưu nhiệt độ và hiệu năng làm việc. Hơn nữa, card đồ hoạ tương lai RDNA 3 và Ada Lovelace kết hợp Alder Lake xuất hiện với hiệu năng lớn.

CPU Intel Core i5 12600KF là dòng thiết bị cao cấp cho phép xử lý các tác vụ tính toán không cần sức mạnh trên nền Socket LGA 1700. Đây là sản phẩm mang hiệu năng cao, công nghệ xử lý hoàn toàn mới giúp Intel lấy lại vị thế trên thị trường. Liên hệ ngay vi tính Hoàng Long để được nhân viên tư vấn rõ hơn về hiệu năng và sức mạnh của core i5 12600KF.  

Hiệu năng CPU Intel Core i5 12600KF

 

CPU Intel Core i5 12600KF(FCLGA1700,Up to 4.90GHz,10 Cores 16 Threads)

Thông tin chi tiết:

 

Loại sản phẩmCPU - Bộ vi xử lý
Hãng sản xuấtIntel
Thiết yếuBộ sưu tập sản phẩm,12th Generation Intel Core™ i5 Processors
Tên mã,Alder Lake trước đây của các sản phẩm
Phân đoạn thẳng,Desktop
Số hiệu Bộ xử lý: i5-12600K
Tình trạng,Launched
Ngày phát hành,Q4'21
Thuật in thạch bản,Intel 7
Điều kiện sử dụng,PC/Client/Tablet
Giá đề xuất cho khách hàng,$289.00 - $299.00
Thông tin kỹ thuật CPUSố lõi,10
# of Performance-cores,6
# of Efficient-cores,4
Số luồng,16
Tần số turbo tối đa,4.90 GHz
Performance-core Max Turbo Frequency,4.90 GHz
Efficient-core Max Turbo Frequency,3.60 GHz
Performance-core Base Frequency,3.70 GHz
Efficient-core Base Frequency,2.80 GHz
Bộ nhớ đệm,20 MB Intel Smart Cache
Total L2 Cache,9.5 MB
Processor Base Power,125 W
Maximum Turbo Power,150 W
Có sẵn Tùy chọn nhúngKhông
Thông số bộ nhớDung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ),128 GB
Các loại bộ nhớ,Up to DDR5 4800 MT/s Up to DDR4 3200 MT/s
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa,2
Băng thông bộ nhớ tối đa,76.8 GB/s
Đồ họa Bộ xử lýĐồ họa bộ xử lý,Intel UHD Graphics 770
Tần số cơ sở đồ họa,300 MHz
Tần số động tối đa đồ họa,1.45 GHz
Đầu ra đồ họa,eDP 1.4b |  DP 1.4a |  HDMI 2.1
Đơn Vị Thực Thi,32
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI)‡,4096 x 2160 @ 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (DP)‡,7680 x 4320 @ 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel)‡,5120 x 3200 @ 120Hz
Hỗ Trợ DirectX*,12
Hỗ Trợ OpenGL*,4.5
Multi-Format Codec Engines,2
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel
Công nghệ video HD rõ nét Intel
Số màn hình được hỗ trợ,4
ID Thiết Bị,0x4680
OpenCL* Support,2.1
Các tùy chọn mở rộngDirect Media Interface (DMI) Revision,4.0
Max # of DMI Lanes,8
Khả năng mở rộng,1S Only
Phiên bản PCI Express,5.0 and 4.0
Cấu hình PCI Express,Up to 1x16+4 |  2x8+4
Số cổng PCI Express tối đa,20
Thông số góiHỗ trợ socket,FCLGA1700
Cấu hình CPU tối đa,1
Thông số giải pháp Nhiệt,PCG 2020A
TJUNCTION,100°C
Kích thước gói,45.0 mm x 37.5 mm
Các công nghệ tiên tiếnIntel Gaussian & Neural Accelerator,3.0
Intel Thread Director
Tăng cường học sâu Intel Deep Learning Boost (Intel DL Boost)
Hỗ trợ bộ nhớ Intel Optane™
Công Nghệ Intel Speed Shift
Công Nghệ Intel Turbo Boost Max 3.0,Không
Công nghệ Intel Turbo Boost,2.0
Công nghệ siêu Phân luồng Intel
Công nghệ ảo hóa Intel (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Intel VT-x với bảng trang mở rộng
Intel 64
Bộ hướng dẫn,64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn,Intel SSE4.1 |  Intel SSE4.2 |  Intel AVX2
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep nâng cao
Công nghệ theo dõi nhiệt
Intel Volume Management Device (VMD)
Bảo mật & độ tin cậyIntel AES New Instructions
Khóa bảo mật
Intel OS Guard
Bit vô hiệu hoá thực thi
Intel Boot Guard
Điều Khiển Thực Thi Theo Từng Chế Độ (MBE)
Intel Control-Flow Enforcement Technology

Xem thêm

Sản phẩm đã xem

Giỏ hàng

Giỏ hàng của bạn còn trống

Phí ship & thuế được tính ở Trang Thanh Toán

Thanh toán 0₫
Thêm ghi chú Lưu
Icon-Youtube Youtube Icon-Instagram Tiktok Icon-Shopee Shopee Icon-Messager Chat Facebook Icon-Zalo Chat Zalo
Icon-Messager Icon-Zalo
back-to-top